THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bắc Bình, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bắc Bình, Lâm Đồng năm 2026, gồm 37 đường/khu vực có dữ liệu và 50 dòng giá. Giá từ 7.000 đến 6.020.000 đồng/m².

Có 37 đường/khu vực và 50 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ BẮC BÌNH
HNKToàn tuyến155.000/m²105.000/m²70.000/m²55.000/m²
x Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây ăng Kim Tài
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến2.7 triệu/m²———
x Quốc lộ 1A: Đoạn từ nhà hàng Bon Bon đến giáp cây ăng Kim Tài
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.3 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ BẮC BÌNH
CLNToàn tuyến193.000/m²120.000/m²85.000/m²65.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến3.2 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cây xăng Kim Tài đến giáp cầu Sông Cạn
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.8 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ BẮC BÌNH
RSXToàn tuyến57.000/m²29.000/m²14.000/m²7.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến4.5 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Cạn đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến3.9 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ BẮC BÌNH
NTSToàn tuyến155.000/m²101.000/m²70.000/m²55.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến6 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm đến cầu Sông Đồng
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến5.2 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến3.7 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô A1 đến Lô A40
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến3.7 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô B1 đến Lô B29
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến3.3 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô D1 đến Lô D17
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến3.3 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô C1 đến Lô C5
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến3.3 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô E1 đến lô E8
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam: Đoạn từ Lô F1 đến Lô F13
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.3 triệu/m²———
Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Âu Dương Lân: Đoạn từ Trần Quang Diệu đến Lương Văn Năm
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Bùi Thị Xuân
XÃ BẮC BÌNH
SKCToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
XÃ BẮC BÌNH
HĐKSToàn tuyến5.5 triệu/m²———
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong: Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Hà Huy Tập
XÃ BẮC BÌNH
TMDToàn tuyến5.5 triệu/m²———
Cao Hành: Đoạn từ Trần Phú đến Tô Thị Quỳnh
XÃ BẮC BÌNH
SKCToàn tuyến1.3 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Bắc Bình năm 2026

Khu vực:
Xã Bắc Bình, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS), null (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 7.000 đến 6.020.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bắc Bình