THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 2, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bảo Lâm 2, Lâm Đồng năm 2026, gồm 78 đường/khu vực có dữ liệu và 383 dòng giá. Giá từ 30.000 đến 6.577.000 đồng/m².

Có 78 đường/khu vực và 383 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ BẢO LÂM 2
HNKToàn tuyến330.000/m²210.000/m²130.000/m²75.000/m²
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
XÃ BẢO LÂM 2
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ BẢO LÂM 2
CLNToàn tuyến330.000/m²205.000/m²127.000/m²75.000/m²
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến3.9 triệu/m²———
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
XÃ BẢO LÂM 2
TMDToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ BẢO LÂM 2
NTSToàn tuyến55.000/m²45.000/m²35.000/m²30.000/m²
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến3.3 triệu/m²———
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến4.8 triệu/m²———
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
XÃ BẢO LÂM 2
TMDToàn tuyến3.3 triệu/m²———
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến6 triệu/m²———
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến3.9 triệu/m²———
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
XÃ BẢO LÂM 2
TMDToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến4.6 triệu/m²———
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến6.6 triệu/m²———
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến4.3 triệu/m²———
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
XÃ BẢO LÂM 2
TMDToàn tuyến4.6 triệu/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến5.1 triệu/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến3.3 triệu/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
XÃ BẢO LÂM 2
TMDToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
XÃ BẢO LÂM 2
HĐKSToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
XÃ BẢO LÂM 2
ONTToàn tuyến3.9 triệu/m²———
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
XÃ BẢO LÂM 2
SKCToàn tuyến2.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 2 năm 2026

Khu vực:
Xã Bảo Lâm 2, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 30.000 đến 6.577.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bảo Lâm 2