THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Ka Đô, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Ka Đô, Lâm Đồng năm 2026, gồm 121 đường/khu vực có dữ liệu và 452 dòng giá. Giá từ 12.000 đến 12.380.000 đồng/m².

Có 121 đường/khu vực và 452 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ KA ĐÔ
HNKToàn tuyến500.000/m²430.000/m²300.000/m²250.000/m²
Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16)
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16)
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến5.2 triệu/m²———
Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16)
XÃ KA ĐÔ
SKCToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16)
XÃ KA ĐÔ
TMDToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ KA ĐÔ
CLNToàn tuyến510.000/m²440.000/m²310.000/m²260.000/m²
Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến5.1 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến7.3 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24
XÃ KA ĐÔ
SKCToàn tuyến4.8 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24
XÃ KA ĐÔ
TMDToàn tuyến5.1 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ KA ĐÔ
RSXToàn tuyến32.000/m²26.000/m²16.000/m²12.000/m²
Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25)
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25)
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến9.2 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25)
XÃ KA ĐÔ
SKCToàn tuyến6 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25)
XÃ KA ĐÔ
TMDToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ KA ĐÔ
NTSToàn tuyến270.000/m²140.000/m²100.000/m²90.000/m²
Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến8.7 triệu/m²———
Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến12.4 triệu/m²———
Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
SKCToàn tuyến8 triệu/m²———
Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
TMDToàn tuyến8.7 triệu/m²———
Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến9.3 triệu/m²———
Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31
XÃ KA ĐÔ
SKCToàn tuyến6 triệu/m²———
Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31
XÃ KA ĐÔ
TMDToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến4.4 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến6.3 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
SKCToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31)
XÃ KA ĐÔ
TMDToàn tuyến4.4 triệu/m²———
Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19)
XÃ KA ĐÔ
HĐKSToàn tuyến2.4 triệu/m²———
Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19)
XÃ KA ĐÔ
ONTToàn tuyến3.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Ka Đô năm 2026

Khu vực:
Xã Ka Đô, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 12.000 đến 12.380.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Ka Đô