THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng năm 2026, gồm 357 đường/khu vực có dữ liệu và 968 dòng giá. Giá từ 16.000 đến 20.820.000 đồng/m².

Có 357 đường/khu vực và 968 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HNKToàn tuyến315.000/m²255.000/m²180.000/m²130.000/m²
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
ODT
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc Sau nhà 470 Trần PhúHết nhà 470 Trần Phú Hết hẻm 877 Trần Phú
15.4 triệu/m²———
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc Sau nhà 470 Trần Phú Sau hẻm 877 Trần PhúHết nhà 470 Trần Phú Hết hẻm 877 Trần Phú Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
10.8 triệu/m²———
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc Sau nhà 470 Trần Phú Sau hẻm 877 Trần PhúHết nhà 470 Trần Phú Hết hẻm 877 Trần Phú Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
10 triệu/m²———
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
TMD
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc Sau nhà 470 Trần Phú Sau hẻm 877 Trần PhúHết nhà 470 Trần Phú Hết hẻm 877 Trần Phú Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
10.8 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
CLNToàn tuyến450.000/m²350.000/m²250.000/m²185.000/m²
Đường Lê Văn Tám
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Lý Tự Trọng Sau Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Khuyến
8.9 triệu/m²———
Đường Lê Văn Tám
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
ODT
Lý Tự Trọng Sau Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Khuyến
12.8 triệu/m²———
Đường Lê Văn Tám
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Lý Tự Trọng Sau Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Khuyến
8.3 triệu/m²———
Đường Lê Văn Tám
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
TMD
Lý Tự Trọng Sau Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Khuyến
8.9 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
RSXToàn tuyến35.000/m²26.000/m²20.000/m²16.000/m²
Đường Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Hồng BàngNguyễn Công Trứ
11.7 triệu/m²———
Đường Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
ODT
Hồng BàngNguyễn Công Trứ
16.7 triệu/m²———
Đường Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Hồng BàngNguyễn Công Trứ
10.9 triệu/m²———
Đường Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
TMD
Hồng BàngNguyễn Công Trứ
11.7 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
NTSToàn tuyến315.000/m²255.000/m²180.000/m²130.000/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Trần Phú Sau Lê Văn TámLê Văn Tám Nguyễn Công Trứ
14.6 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
ODT
Trần Phú Sau Lê Văn TámLê Văn Tám Nguyễn Công Trứ
20.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Trần Phú Sau Lê Văn TámLê Văn Tám Nguyễn Công Trứ
13.5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Trỗi
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
TMD
Trần Phú Sau Lê Văn TámLê Văn Tám Nguyễn Công Trứ
14.6 triệu/m²———
Đường Ký Con
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng
8.4 triệu/m²———
Đường Ký Con
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
ODT
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng
12 triệu/m²———
Đường Ký Con
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng
7.8 triệu/m²———
Đường Ký Con
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
TMD
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng
8.4 triệu/m²———
Đường Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Hồng BàngKý Con
10.5 triệu/m²———
Đường Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
ODT
Hồng BàngKý Con
15 triệu/m²———
Đường Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Hồng BàngKý Con
9.8 triệu/m²———
Đường Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
TMD
Hồng BàngKý Con
10.5 triệu/m²———
Đường Quang Trung
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
HĐKS
Ký ConHết Bà Triệu
14.1 triệu/m²———
Đường Quang Trung
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC
SKC
Ký ConHết Bà Triệu
13.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường 2 Bảo Lộc năm 2026

Khu vực:
Phường 2 Bảo Lộc, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (ODT), null (HĐKS), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 16.000 đến 20.820.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường 2 Bảo Lộc