THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng năm 2026, gồm 24 đường/khu vực có dữ liệu và 110 dòng giá. Giá từ 7.000 đến 11.700.000 đồng/m².

Có 24 đường/khu vực và 110 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ HÀM LIÊM
HNKToàn tuyến223.000/m²145.000/m²104.000/m²84.000/m²
Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 1
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Q c uốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba ổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
XÃ HÀM LIÊM
HĐKSToàn tuyến8.2 triệu/m²———
Q c uốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba ổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
XÃ HÀM LIÊM
SKCToàn tuyến7 triệu/m²———
Q c uốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba ổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
XÃ HÀM LIÊM
TMDToàn tuyến7 triệu/m²———
Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi x ã Hàm Liêm (thôn 3)
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến11.7 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ HÀM LIÊM
CLNToàn tuyến246.000/m²175.000/m²119.000/m²85.000/m²
Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 2
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Q ( uốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
XÃ HÀM LIÊM
HĐKSToàn tuyến4.5 triệu/m²———
Q ( uốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
XÃ HÀM LIÊM
SKCToàn tuyến3.8 triệu/m²———
Q ( uốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
XÃ HÀM LIÊM
TMDToàn tuyến3.8 triệu/m²———
s Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu ố 6 Quốc lộ 28
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến6.4 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ HÀM LIÊM
RSXToàn tuyến62.000/m²34.000/m²12.000/m²7.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ HÀM LIÊM
NTSToàn tuyến223.000/m²119.000/m²104.000/m²84.000/m²
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
XÃ HÀM LIÊM
HĐKSToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến5.9 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
XÃ HÀM LIÊM
SKCToàn tuyến3.5 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
XÃ HÀM LIÊM
TMDToàn tuyến3.5 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
XÃ HÀM LIÊM
HĐKSToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến5.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
XÃ HÀM LIÊM
SKCToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
XÃ HÀM LIÊM
TMDToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
XÃ HÀM LIÊM
HĐKSToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
XÃ HÀM LIÊM
SKCToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
XÃ HÀM LIÊM
TMDToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
XÃ HÀM LIÊM
HĐKSToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
XÃ HÀM LIÊM
ONTToàn tuyến3.5 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
XÃ HÀM LIÊM
SKCToàn tuyến2.1 triệu/m²———
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
XÃ HÀM LIÊM
TMDToàn tuyến2.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Hàm Liêm năm 2026

Khu vực:
Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (ONT), null (HĐKS), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 7.000 đến 11.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hàm Liêm