Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường Ánh Sáng | | Đường Lê Đại Hành Nhánh phía trongĐường Nguyễn Văn Cừ | | — | — | — |
Đường Ánh Sáng | | Đường Lê Đại Hành Nhánh phía trongĐường Nguyễn Văn Cừ | | — | — | — |
Đường Ánh Sáng | | Đường Lê Đại Hành Nhánh phía trongĐường Nguyễn Văn Cừ | | — | — | — |
Đường Ánh Sáng | | Đường Lê Đại Hành Nhánh phía trongĐường Nguyễn Văn Cừ | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 890.000/m² |
Đường Ba Tháng Hai | | Khu Hoà Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30)Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) | | — | — | — |
Đường Ba Tháng Hai | | Khu Hoà Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30)Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) | | — | — | — |
Đường Ba Tháng Hai | | Khu Hoà Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30)Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) | | — | — | — |
Đường Ba Tháng Hai | | Khu Hoà Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30)Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 53.000/m² | 42.000/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng | | Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù | | — | — | — |
Đường Đinh Tiên Hoàng | | Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù | | — | — | — |
Đường Đinh Tiên Hoàng | | Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù | | — | — | — |
Đường Đinh Tiên Hoàng | | Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 770.000/m² | 580.000/m² | 460.000/m² |
Đường Hải Thượng | | Đường Ba Tháng HaiĐường Tô Ngọc Vân | | — | — | — |
Đường Hải Thượng | | Đường Ba Tháng HaiĐường Tô Ngọc Vân | | — | — | — |
Đường Hải Thượng | | Đường Ba Tháng HaiĐường Tô Ngọc Vân | | — | — | — |
Đường Hải Thượng | | Đường Ba Tháng HaiĐường Tô Ngọc Vân | | — | — | — |
Khu Hòa Bình | | Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành | | — | — | — |
Khu Hòa Bình | | Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành | | — | — | — |
Khu Hòa Bình | | Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành | | — | — | — |
Khu Hòa Bình | | Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành | | — | — | — |
Đường Lê Đại Hành | | Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc ToảnKhu Hòa Bình Đường Trần Phú | | — | — | — |
Đường Lê Đại Hành | | Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc ToảnKhu Hòa Bình Đường Trần Phú | | — | — | — |
Đường Lê Đại Hành | | Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc ToảnKhu Hòa Bình Đường Trần Phú | | — | — | — |
Đường Lê Đại Hành | | Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc ToảnKhu Hòa Bình Đường Trần Phú | | — | — | — |
Đường Lê Thị Hồng Gấm | | Trọn đường | | — | — | — |
Đường Lê Thị Hồng Gấm | | Trọn đường | | — | — | — |