Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trương Công Định, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trương Công Định PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | HĐKS | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122)Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) | 40.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trương Công Định PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | ODT | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122)Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) | 58 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trương Công Định PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | SKC | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122)Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) | 37.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trương Công Định PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | TMD | Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122)Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) | 40.6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.