Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phan Bội Châu, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phan Bội Châu PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | HĐKS | Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) Thửa 85, 140, TBĐ 123Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 | 45.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Bội Châu PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | ODT | Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) Thửa 85, 140, TBĐ 123Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 | 65.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Bội Châu PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | SKC | Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) Thửa 85, 140, TBĐ 123Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 | 42.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Bội Châu PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | TMD | Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) Thửa 85, 140, TBĐ 123Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 | 45.7 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.