Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tăng Bạt Hổ, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tăng Bạt Hổ PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | HĐKS | Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122 | 37.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tăng Bạt Hổ PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | SKC | Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122 | 35.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tăng Bạt Hổ PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | TMD | Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122 | 37.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tăng Bạt Hổ PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG | ODT | Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122 Thửa 57, 60, TBĐ 122 | 54.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.