THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tăng Bạt Hổ, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng 2026

Tra cứu giá đất Đường Tăng Bạt Hổ, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 35.165.000 đến 54.100.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tăng Bạt Hổ
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
HĐKS
Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122
37.9 triệu/m²———
Đường Tăng Bạt Hổ
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
SKC
Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122
35.2 triệu/m²———
Đường Tăng Bạt Hổ
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
TMD
Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122
37.9 triệu/m²———
Đường Tăng Bạt Hổ
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
ODT
Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114)Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ Thửa 271, 272, TBĐ 114 Thửa 67, 122, TBĐ 122 Thửa 57, 60, TBĐ 122
54.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Tăng Bạt Hổ năm 2026

Khu vực:
Đường Tăng Bạt Hổ, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HĐKS), null (SKC), null (TMD), null (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 35.165.000 đến 54.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.