THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng 2026

Tra cứu giá đất Đường Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 46.345.000 đến 71.300.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phan Đình Phùng
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
HĐKS
Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101)
49.9 triệu/m²———
Đường Phan Đình Phùng
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
ODT
Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101)
71.3 triệu/m²———
Đường Phan Đình Phùng
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
SKC
Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101)
46.3 triệu/m²———
Đường Phan Đình Phùng
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG
TMD
Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101)
49.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Phan Đình Phùng năm 2026

Khu vực:
Đường Phan Đình Phùng, Phường Xuân Hương, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HĐKS), null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 46.345.000 đến 71.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.