Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 144.000/m² | 122.000/m² | 84.000/m² |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 189.000/m² | 132.000/m² | 90.000/m² |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 27.000/m² | 16.000/m² | 8.000/m² |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cử a đến ngã ba Chí Công | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cử a đến ngã ba Chí Công | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Ch í Công | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất làm muối | | Toàn tuyến | | 125.000/m² | 97.000/m² | 65.000/m² |
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân ư A2 Chí Công | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân ư A2 Chí Công | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Ch í Công I | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân ư Hội Long | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nh à ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A | | Toàn tuyến | | — | — | — |
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A | | Toàn tuyến | | — | — | — |