Bảng giá đất Xã Krông Nô, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Krông Nô, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 14 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ KRÔNG NÔ
HNKToàn tuyến80.000/m²68.000/m²52.000/m²40.000/m²
Đất trồng cây lâu năm
XÃ KRÔNG NÔ
CLNToàn tuyến133.000/m²96.000/m²63.000/m²52.000/m²
Đất rừng sản xuất
XÃ KRÔNG NÔ
RSXToàn tuyến24.000/m²21.000/m²18.000/m²15.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ KRÔNG NÔ
NTSToàn tuyến42.000/m²35.000/m²29.000/m²25.000/m²
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến2.1 triệu/m²
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến2.1 triệu/m²
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến2.4 triệu/m²
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến621.000/m²
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến621.000/m²
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến710.000/m²
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến841.000/m²
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến841.000/m²
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến961.000/m²
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến607.000/m²
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến607.000/m²
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến694.000/m²
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến491.000/m²
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến491.000/m²
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến561.000/m²
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến330.000/m²
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến330.000/m²
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến377.000/m²
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến197.000/m²
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến197.000/m²
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến225.000/m²
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến496.000/m²
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến496.000/m²
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
XÃ KRÔNG NÔ
TMDToàn tuyến567.000/m²
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân
XÃ KRÔNG NÔ
HĐKSToàn tuyến85.000/m²
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân
XÃ KRÔNG NÔ
SKCToàn tuyến85.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Nô