Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 68.000/m² | 52.000/m² | 40.000/m² |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 96.000/m² | 63.000/m² | 52.000/m² |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 21.000/m² | 18.000/m² | 15.000/m² |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 35.000/m² | 29.000/m² | 25.000/m² |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân | | Toàn tuyến | | — | — | — |