THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Langbiang, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Langbiang, Lâm Đồng năm 2026, gồm 89 đường/khu vực có dữ liệu và 174 dòng giá. Giá từ 43.000 đến 18.600.000 đồng/m².

Có 89 đường/khu vực và 174 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
PHƯỜNG LANGBIANG
HNKToàn tuyến1.1 triệu/m²940.000/m²760.000/m²580.000/m²
Đường Ankroet
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
9.1 triệu/m²———
Đường Ankroet
PHƯỜNG LANGBIANG
SKC
Trọn đường6.370
5.9 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
PHƯỜNG LANGBIANG
CLNToàn tuyến1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²780.000/m²600.000/m²
Đường hẻm Hố Hồng
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
6.5 triệu/m²———
Đường hẻm Hố Hồng
PHƯỜNG LANGBIANG
SKC
Trọn đường4.550
4.2 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
PHƯỜNG LANGBIANG
RSXToàn tuyến113.000/m²90.000/m²53.000/m²43.000/m²
Đường Bạch Đằng
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
18.6 triệu/m²———
Đường Bạch Đằng
PHƯỜNG LANGBIANG
SKC
Trọn đường13.020
12.1 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
PHƯỜNG LANGBIANG
NTSToàn tuyến702.000/m²540.000/m²432.000/m²270.000/m²
Đường Cam Ly
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Cầu Cam LyNgã 3 Ankoret
8.3 triệu/m²———
Đường Cam Ly
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Cầu Cam LyNgã 3 Ankoret 5.810 5.395
5.8 triệu/m²———
Đường Cao Bá Quát
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
11.8 triệu/m²———
Đường Cao Bá Quát
PHƯỜNG LANGBIANG
SKC
Trọn đường8.260
7.7 triệu/m²———
Đường Cao Thắng
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
11.4 triệu/m²———
Đường Cao Thắng
PHƯỜNG LANGBIANG
SKC
Trọn đường7.980
7.4 triệu/m²———
Đường Châu Văn
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
7.2 triệu/m²———
Đường Châu Văn Liêm
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Trọn đường5.040 4.680
5 triệu/m²———
Hẻm Đất Mới 2
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Giáp đường Châu Văn Liêm Hết nghĩa trang Thánh MẫuHết nghĩa trang Thánh Mẫu 3.710 3.445 Cuối đường 3.500 3.250
3.7 triệu/m²———
Hẻm Đất Mới 2
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Giáp đường Châu Văn Liêm Hết nghĩa trang Thánh MẫuHết nghĩa trang Thánh Mẫu Cuối đường
5.3 triệu/m²———
Đường Công Chúa Ngọc Hân
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
9.8 triệu/m²———
Đường Công Chúa Ngọc Hân
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Trọn đường6.860 6.370
6.9 triệu/m²———
Đường Đa Phú
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Trọn đường
10.1 triệu/m²———
Đường Đa Phú
PHƯỜNG LANGBIANG
SKC
Trọn đường7.070
6.6 triệu/m²———
Đường ĐanKia
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92
16.4 triệu/m²———
Đường ĐanKia
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 11.480 10.660
11.5 triệu/m²———
Hẻm 50-51 cũ
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Thửa 18, 8, TBĐ 92Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92
10.8 triệu/m²———
Hẻm 50-51 cũ
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Thửa 18, 8, TBĐ 92Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 7.560 7.020
7.6 triệu/m²———
Hẻm Tây Thuận
PHƯỜNG LANGBIANG
ODT
Thửa 350,352, TBĐ 126Thửa 226, 297, TBĐ 126
10.8 triệu/m²———
Hẻm Tây Thuận
PHƯỜNG LANGBIANG
HĐKS
Thửa 350,352, TBĐ 126Thửa 226, 297, TBĐ 126 7.560 7.020
7.6 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Langbiang năm 2026

Khu vực:
Phường Langbiang, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (ODT), null (SKC), null (CLN), null (RSX), null (NTS), null (HĐKS).
Mức giá áp dụng:
từ 43.000 đến 18.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Langbiang