THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng năm 2026, gồm 78 đường/khu vực có dữ liệu và 97 dòng giá. Giá từ 8.000 đến 27.800.000 đồng/m².

Có 78 đường/khu vực và 97 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Phú: Từ Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 56 TBĐ 302) đến hết thửa 30, TBĐ 301
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến15.8 triệu/m²———
Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến27.8 triệu/m²———
Ngã 5 đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến21.6 triệu/m²———
Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến17.1 triệu/m²———
Từ đường tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ hết khu D đến hết khu B
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ khu D đến hết khu B
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) (đường Trương Định)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Từ thửa 05, TBĐ 305 và thửa 146 TBĐ 306 (Đoạn từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến8.5 triệu/m²———
Từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) đến thửa số 184, TBĐ 302 (nhà ông Đàm Văn Dần)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến26.8 triệu/m²———
Từ thửa số 186, TBĐ 302 (nhà bà Nguyễn Thị Phương Thảo) đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến8.3 triệu/m²———
Từ thửa số 287, TBĐ 302 (nhà ông Huỳnh Ngọc Huân) đến cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến13.6 triệu/m²———
Từ thửa số 85, TBĐ 245 và thửa 65, TBĐ 306 (cống xả hồ Lộc Thắng) đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến6 triệu/m²———
Từ thửa số 89, TBĐ 304 (nhà Lê Khả Khái) đến hết thửa 04, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến10.4 triệu/m²———
Từ tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ BẢO LÂM 1
HNKToàn tuyến327.000/m²273.000/m²210.000/m²180.000/m²
Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 đến giáp thửa số 470, TBĐ 229
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến5.4 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ BẢO LÂM 1
CLNToàn tuyến331.000/m²275.000/m²212.000/m²200.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ BẢO LÂM 1
RSXToàn tuyến20.000/m²18.000/m²10.000/m²8.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ BẢO LÂM 1
NTSToàn tuyến189.000/m²181.000/m²153.000/m²140.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến830.000/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến897.000/m²———
Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến645.000/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến517.000/m²———
Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến2.4 triệu/m²———
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến810.000/m²———
Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến892.000/m²———
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73)
XÃ BẢO LÂM 1
ONTToàn tuyến718.000/m²———

Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 1 năm 2026

Khu vực:
Xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (ONT), null (HNK), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 8.000 đến 27.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bảo Lâm 1