Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 190.000/m² | 145.000/m² | 100.000/m² |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 210.000/m² | 160.000/m² | 130.000/m² |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 33.000/m² | 13.000/m² | 8.000/m² |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 190.000/m² | 145.000/m² | 100.000/m² |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |