THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Hải, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hải, Lâm Đồng năm 2026, gồm 45 đường/khu vực có dữ liệu và 169 dòng giá. Giá từ 8.000 đến 5.300.000 đồng/m².

Có 45 đường/khu vực và 169 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ TÂN HẢI
HNKToàn tuyến240.000/m²190.000/m²145.000/m²100.000/m²
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
XÃ TÂN HẢI
SKCToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh
XÃ TÂN HẢI
TMDToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ TÂN HẢI
CLNToàn tuyến300.000/m²210.000/m²160.000/m²130.000/m²
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến3.7 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến5.3 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
XÃ TÂN HẢI
SKCToàn tuyến3.2 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao
XÃ TÂN HẢI
TMDToàn tuyến3.2 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ TÂN HẢI
RSXToàn tuyến61.000/m²33.000/m²13.000/m²8.000/m²
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
XÃ TÂN HẢI
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ cầu Búng Cây sao đến cầu Quang
XÃ TÂN HẢI
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ TÂN HẢI
NTSToàn tuyến240.000/m²190.000/m²145.000/m²100.000/m²
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
XÃ TÂN HẢI
SKCToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ giáp phường La Gi đến Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ
XÃ TÂN HẢI
TMDToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến5.2 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
XÃ TÂN HẢI
SKCToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
XÃ TÂN HẢI
TMDToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
XÃ TÂN HẢI
SKCToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Mõm Đá Chim đến giáp đường trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải
XÃ TÂN HẢI
TMDToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ)
XÃ TÂN HẢI
HĐKSToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi đến đường ĐT 719 (đường Lý Thái Tổ)
XÃ TÂN HẢI
ONTToàn tuyến3.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Tân Hải năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Hải, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 8.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hải