THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Liên Hương, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Liên Hương, Lâm Đồng năm 2026, gồm 59 đường/khu vực có dữ liệu và 73 dòng giá. Giá từ 8.000 đến 11.400.000 đồng/m².

Có 59 đường/khu vực và 73 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ LIÊN HƯƠNG
HNKToàn tuyến207.000/m²165.000/m²120.000/m²81.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Phan Rí Cửa đến nhà máy may Tuy Phong
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ LIÊN HƯƠNG
CLNToàn tuyến237.000/m²189.000/m²132.000/m²87.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết nhà máy may Tuy Phong đến ngã 3 dốc Càng Rang
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ LIÊN HƯƠNG
RSXToàn tuyến42.000/m²27.000/m²16.000/m²8.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn còn lại
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ LIÊN HƯƠNG
NTSToàn tuyến207.000/m²135.000/m²115.000/m²77.000/m²
t Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp ranh xã Phan Rí Cửa đến Công y Phú Thuận
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ công ty Phú Thuận đến Hạt QL đường bộ
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.8 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở i ên): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cua Xóm rau (cuố nhà Trần Hào Kiệt)
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) đến ngã tư Chợ
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.5 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Trạm y tế cũ
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.6 triệu/m²———
t
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ng ã ư Chợ đến Trạm y tế cũ
2.6 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.6 triệu/m²———
t
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ng ã ư Chợ đến Cuối nhà Võ Thành Danh
2.6 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ ngã tư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²———
t
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ng ã ư Chợ đến Cuối nhà Trần Đức
2.2 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ giáp ngã 4 Liên Hương đến hết Nhà văn hóa thôn Lạc Trị
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ nhà văn hóa thôn Lạc Trị đến hết chùa Phú Sơn
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến960.000/m²———
c
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ hùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong
850.000/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ chùa Phú Sơn đến giáp ranh giới xã Tuy Phong
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến510.000/m²———
l c Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình ông cộng) đến hết thôn Vĩnh Hanh
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ giáp đường ĐT 716 đến ngã tư nhà trọ Ngọc Vân
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến3.6 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở a ên): Đoạn từ ngã tư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chù Cổ Thạch
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến6.8 triệu/m²———
t
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ng ã ư nhà trọ Ngọc Vân đến ngã tư chùa Cổ Thạch
11.4 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở i ên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đạ Hiền
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến5.8 triệu/m²———
t
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ng ã ư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Đại Hiền
9.7 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ ngã tư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến3.2 triệu/m²———
t
XÃ LIÊN HƯƠNG
ONT
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ ng ã ư chùa Cổ Thạch đến hết nhà trọ Minh Hà
5.4 triệu/m²———
l Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở ên): Đoạn từ hết nhà trọ Minh Hà đến giáp khu dân cư
XÃ LIÊN HƯƠNG
TMDToàn tuyến2.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Liên Hương năm 2026

Khu vực:
Xã Liên Hương, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS), null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 8.000 đến 11.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Liên Hương