B Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Cà Ty đến cống thoát nước bọng 6.000 6.000 à Sáu | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 288.000/m² | 176.000/m² | 122.000/m² |
Khu công nghiệp Hàm Kiệm I | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 304.000/m² | 258.000/m² | 131.000/m² |
Khu công nghiệp Hàm Kiệm II | | Toàn tuyến | | — | — | — |
t Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Hàm Kiệm đến giáp cống 3.480 3.480 hoát nước bọng Bà Sáu | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 50.000/m² | 25.000/m² | 12.000/m² |
T ỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ 3.300 3.300 Quốc lộ 1A đến Cống Mương Cái | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 154.000/m² | 122.000/m² |
T c P ỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ 2.250 2.250 ống Mương Cái đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú hong | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cống Mương Cá i đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú Phong | | Toàn tuyến | | — | — | — |
T c ỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ 1.800 1.800 ổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Âu Cơ: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến hết dốc Campuchia 4.500 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam | | Toàn tuyến | | — | — | — |
g Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ 8.760 8.760 iáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến 3.960 3.960 Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh) : 3.960 3.960 Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Sư Vạn Hạnh 5.460 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội bộ Khu dân cư Tiến Thạnh 4.800 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Biên Phòng xã Tuyên Quang 4.440 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên 1.350 1.350 Quang đi ga Bình Thuận đến cầu Đúc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi g a Bình Thuận đến cầu Đúc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư 1.200 1.200 Mương Mán mới: Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư Mương Mán mới : Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 01 7.440 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 02 5.520 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 03, 04, 05, 06 5.640 | | Toàn tuyến | | — | — | — |