THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tuyên Quang, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tuyên Quang, Lâm Đồng năm 2026, gồm 32 đường/khu vực có dữ liệu và 35 dòng giá. Giá từ 12.000 đến 14.600.000 đồng/m².

Có 32 đường/khu vực và 35 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
B Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Cà Ty đến cống thoát nước bọng 6.000 6.000 à Sáu
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến7 triệu/m²———
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ TUYÊN QUANG
HNKToàn tuyến335.000/m²288.000/m²176.000/m²122.000/m²
Khu công nghiệp Hàm Kiệm I
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến302.000/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ TUYÊN QUANG
CLNToàn tuyến366.000/m²304.000/m²258.000/m²131.000/m²
Khu công nghiệp Hàm Kiệm II
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến302.000/m²———
t Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp xã Hàm Kiệm đến giáp cống 3.480 3.480 hoát nước bọng Bà Sáu
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ TUYÊN QUANG
RSXToàn tuyến62.000/m²50.000/m²25.000/m²12.000/m²
T ỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ 3.300 3.300 Quốc lộ 1A đến Cống Mương Cái
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến3.9 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ TUYÊN QUANG
NTSToàn tuyến306.000/m²251.000/m²154.000/m²122.000/m²
T c P ỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ 2.250 2.250 ống Mương Cái đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú hong
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cống Mương Cá i đến hết ranh giới cổng thôn VH Phú Phong
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến3.8 triệu/m²———
T c ỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ 1.800 1.800 ổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến2.1 triệu/m²———
Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi ga Bình Thuận: Đoạn từ cổng thôn VH Phú Phong đến giáp xã Hàm Kiệm
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến3 triệu/m²———
Âu Cơ: Đoạn từ Trần Quý Cáp đến hết dốc Campuchia 4.500
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến450.000/m²———
Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ giáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến14.6 triệu/m²———
g Đất ở 2 bên đường Trần Quý Cáp xã Tuyên Quang: Đoạn từ 8.760 8.760 iáp Phường Tiến Thành đến vòng xoay phía Nam
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến10.2 triệu/m²———
Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến 3.960 3.960 Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến4.6 triệu/m²———
Đường Xoài Khòm (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Âu Cơ
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến6.6 triệu/m²———
Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh) : 3.960 3.960 Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến4.6 triệu/m²———
Đường Lò Tỉn (đường liên thôn Tiến Hiệp - Tiến Thạnh): Đoạn từ Trần Quý Cáp đến Xoài Khòm
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến6.6 triệu/m²———
Đường Sư Vạn Hạnh 5.460
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến546.000/m²———
Đường nội bộ Khu dân cư Tiến Thạnh 4.800
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến480.000/m²———
Khu dân cư Biên Phòng xã Tuyên Quang 4.440
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến444.000/m²———
Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên 1.350 1.350 Quang đi ga Bình Thuận đến cầu Đúc
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Đoạn từ thôn Văn Lâm ngã 3 đường Tỉnh lộ Ngã hai Tuyên Quang đi g a Bình Thuận đến cầu Đúc
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến2.3 triệu/m²———
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư 1.200 1.200 Mương Mán mới: Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán
XÃ TUYÊN QUANG
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến khu dân cư Mương Mán mới : Đoạn từ đường vào chùa Bình Sơn kéo dài đến Tỉnh lộ Ngã Hai Tuyên Quang đi Mương Mán
XÃ TUYÊN QUANG
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———
Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 01 7.440
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến744.000/m²———
Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 02 5.520
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến552.000/m²———
Khu dân cư Tiến Lợi tuyến số 03, 04, 05, 06 5.640
XÃ TUYÊN QUANG
SKCToàn tuyến564.000/m²———

Bảng giá đất Xã Tuyên Quang năm 2026

Khu vực:
Xã Tuyên Quang, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HĐKS), null (HNK), null (ONT), null (CLN), null (RSX), null (NTS), null (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 12.000 đến 14.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tuyên Quang