THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hải Ninh, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Ninh, Lâm Đồng năm 2026, gồm 62 đường/khu vực có dữ liệu và 113 dòng giá. Giá từ 7.000 đến 5.400.000 đồng/m².

Có 62 đường/khu vực và 113 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ HẢI NINH
HNKToàn tuyến95.000/m²75.000/m²55.000/m²40.000/m²
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giớ xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao i
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giớ xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao i
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến2.1 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hế phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao t
XÃ HẢI NINH
ONTToàn tuyến3.5 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ HẢI NINH
CLNToàn tuyến130.000/m²90.000/m²65.000/m²50.000/m²
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến3.8 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
XÃ HẢI NINH
ONTToàn tuyến5.4 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến3.2 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ HẢI NINH
RSXToàn tuyến41.000/m²20.000/m²12.000/m²7.000/m²
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hế Cụm Công nghiệp Hải Ninh t
XÃ HẢI NINH
ONTToàn tuyến4.4 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ HẢI NINH
NTSToàn tuyến95.000/m²75.000/m²55.000/m²40.000/m²
t Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hế t rường THCS Bình An
XÃ HẢI NINH
ONTToàn tuyến1.7 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến1 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến700.000/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
XÃ HẢI NINH
ONTToàn tuyến1 triệu/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến600.000/m²———
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại
XÃ HẢI NINH
SKCToàn tuyến330.000/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến602.000/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến516.000/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến900.000/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến308.000/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
XÃ HẢI NINH
ONTToàn tuyến440.000/m²———
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến264.000/m²———
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng
XÃ HẢI NINH
TMDToàn tuyến900.000/m²———
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh
XÃ HẢI NINH
HĐKSToàn tuyến840.000/m²———

Bảng giá đất Xã Hải Ninh năm 2026

Khu vực:
Xã Hải Ninh, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (TMD), null (ONT), null (CLN), null (RSX), null (NTS), null (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 7.000 đến 5.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hải Ninh