Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 55.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giớ xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao i | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giớ xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao i | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hế phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao t | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 65.000/m² | 50.000/m² |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 20.000/m² | 12.000/m² | 7.000/m² |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hế Cụm Công nghiệp Hải Ninh t | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 55.000/m² | 40.000/m² |
t Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hế t rường THCS Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh | | Toàn tuyến | | — | — | — |