Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường Bùi Thị Xuân | | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 | | — | — | — |
Đường Bùi Thị Xuân | | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 | | — | — | — |
Đường Bùi Thị Xuân | | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 | | — | — | — |
Đường Bùi Thị Xuân | | Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 890.000/m² |
Đường Cách Mạng Tháng Tám | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Cù Chính Lan | | — | — | — |
Đường Cách Mạng Tháng Tám | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Cù Chính Lan | | — | — | — |
Đường Cách Mạng Tháng Tám | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Cù Chính Lan | | — | — | — |
Đường Cách Mạng Tháng Tám | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Cù Chính Lan | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 53.000/m² | 42.000/m² |
Đường Cù Chính Lan | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Vòng Lâ m Viên | | — | — | — |
Đường Cù Chính Lan | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Vòng Lâ m Viên | | — | — | — |
Đường Cù Chính Lan | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Vòng Lâ m Viên | | — | — | — |
Đường Cù Chính Lan | | Đường Nguyên Tử LựcĐường Vòng Lâm Viên | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 770.000/m² | 580.000/m² | 460.000/m² |
Hẻm Cù Chính Lan | | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10)Thửa 100, 148, TBĐ 10 | | — | — | — |
Hẻm Cù Chính Lan | | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10)Thửa 100, 148, TBĐ 10 | | — | — | — |
Hẻm Cù Chính Lan | | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10)Thửa 100, 148, TBĐ 10 | | — | — | — |
Hẻm Cù Chính Lan | | Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10)Thửa 100, 148, TBĐ 10 | | — | — | — |
Đường Lý Nam Đế | | Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 173, 622, TBĐ 16Ngã ba Chùa Lin h ) Giác (nhà số 105 thửa 173, 622, TBĐ 25) Đường Phù Đổn g Thiên Vương | | — | — | — |
Đường Lý Nam Đế | | Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 173, 622, TBĐ 16Ngã ba Chùa Lin h ) Giác (nhà số 105 thửa 173, 622, TBĐ 25) Đường Phù Đổn g Thiên Vương | | — | — | — |
Đường Lý Nam Đế | | Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 173, 622, TBĐ 16Ngã ba Chùa Lin h ) Giác (nhà số 105 thửa 173, 622, TBĐ 25) Đường Phù Đổn g Thiên Vương | | — | — | — |
Đường Lý Nam Đế | | Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 173, 622, TBĐ 16Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) Đường Phù Đổng Thiên Vương | | — | — | — |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25)Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 | | — | — | — |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25)Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 | | — | — | — |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25)Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 | | — | — | — |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) | | Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25)Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 | | — | — | — |
Đường Mai Anh Đào | | Đường Thánh MẫuĐường Nguyên Tử Lực | | — | — | — |
Đường Mai Anh Đào | | Đường Thánh MẫuĐường Nguyên Tử Lực | | — | — | — |