THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vĩnh Hảo, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Hảo, Lâm Đồng năm 2026, gồm 24 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 36.000 đến 2.400.000 đồng/m².

Có 24 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ VĨNH HẢO
HNKToàn tuyến144.000/m²126.000/m²104.000/m²77.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba vào Ga Vĩnh Hảo đến cầu Bà Bổn 2
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.5 triệu/m²———
t Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Cầu Bà Bổn 2 đến Khu dân cư rung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²———
t Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Cầu Bà Bổn 2 đến Khu dân cư rung tâm xã Vĩnh Tân (cũ)
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
XÃ VĨNH HẢO
SKCToàn tuyến84.000/m²———
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———
t Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m rở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
t Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m rở lên): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến xóm 8 thôn Vĩnh Hải
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 1B thôn Vĩnh Sơn
XÃ VĨNH HẢO
SKCToàn tuyến36.000/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp ường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp ường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 thôn Vĩnh Hải (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp ường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.7 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp ường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường từ Quốc lộ 1A đến Xóm 8 (02 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến2.4 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp ường nội bộ (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp ường nội bộ (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến960.000/m²———
t Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặ t iền)
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến1.6 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp ường nội bộ (02 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²———
đ Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp ường nội bộ (02 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
t Khu dân cư Xóm 6, thôn Vĩnh Hải': Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặ t iền)
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến980.000/m²———
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 thôn Vĩnh Tiến
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến840.000/m²———
Khu dân cư Động Từ Bi: Các lô tiếp giáp đường nội bộ
XÃ VĨNH HẢO
SKCToàn tuyến78.000/m²———
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
t Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (01 mặ t iền)
XÃ VĨNH HẢO
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———
Các lô tiếp giáp đường Quốc lộ 1A: Các lô tiếp giáp đường nội bộ (02 mặt tiền)
XÃ VĨNH HẢO
HĐKSToàn tuyến1.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Vĩnh Hảo năm 2026

Khu vực:
Xã Vĩnh Hảo, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (TMD), null (SKC), null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 36.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hảo