Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 222.000/m² | 169.000/m² | 120.000/m² |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường Nguyễn Công Trứ | | Hết ban CHQS phường La Gi | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 240.000/m² | 185.000/m² | 154.000/m² |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 33.000/m² | 13.000/m² | 8.000/m² |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 190.000/m² | 145.000/m² | 100.000/m² |
Đường Xuân Thủy Vòng xoay Hùng Vương | | đường Cách Mạng Tháng 8 | | — | — | — |
Đường Nguyễn Tr i Cả tuyến đường Phương | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Thông | | Đường Nguyễn Tri PhươngĐến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu | | — | — | — |
s | | Đến hết cơ sở chế biến hải Đường Lê Quang Định ản Kim Châu | | — | — | — |
Đường Cách Mạng Tháng 8 | | Ngã ba đường Nguyễn Giáp biển Trãi | | — | — | — |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ | | Giáp đường Lương Thế Vinh | | — | — | — |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thống Nhất Hết đường nhựa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Huỳnh Thúc Cả tuyến đường Kháng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Tự Trọng | | Giáp ranh phường Phước Hội | | — | — | — |
Đường Lê Văn Tám Giáp suối | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Công Từ vòng xoay Tân Thiện Trứ | | Đường Hoàng Diệu | | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Cả tuyến đường Học | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý | | Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 | | — | — | — |
Đường Nguyễn Trãi nối dài | | Ngã 4 đường Nguyễn Chí Cầu Máng Thanh | | — | — | — |
Đường Nguyễn Trường Đường Thống Nhất Tộ | | Hết xưởng nước đ á Nhơn Tân | | — | — | — |
Đường Nguyễn Trường Đoạn còn lại Tộ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Ngã tư Tân Thiện Đức Thắng) | | Ngã ba Ngô Quyền | | — | — | — |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Ngã ba Ngô Quyền Đức Thắng) | | Giáp ranh phường Phước Hội | | — | — | — |
Đường Thống Nhất ( | | Từ nhà số 129 đường Bưu Điện Thống Nhất và nhà số 01 Mắt Kính Thiên Quang) | | — | — | — |
Đường Thống Nhất | | Từ nhà số 481 và số 390 Đài tưởng niệm thị xã đường Thống Nhất (quán Tân Thành) | | — | — | — |
Đường Trần Cao Vân Đường Thống Nhất | | Đường Nguyễn Trường Tộ | | — | — | — |
Đường Võ Thị Sáu (nối Đầu đường nhựa dài) | | Hết đường đất đỏ | | — | — | — |
Đường Mai Xuân Đường Thống Nhất Thưởng | | Đường Ngô Quyền | | — | — | — |