Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 950.000/m² | 800.000/m² | 650.000/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) | | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21)Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) Huỳnh Tấn Phát | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 870.000/m² | 670.000/m² |
Hẻm 69 Hùng Vương | | Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ)Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 53.000/m² | 43.000/m² |
Đường Sào Nam | | Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22)Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 540.000/m² | 432.000/m² | 270.000/m² |
Hẻm vào chùa Linh Phước | | Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24)Đường Lương Định Của | | — | — | — |
Đường Xuân Thành | | Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25)Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) | | — | — | — |
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | | Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24)Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) | | — | — | — |
Đường Huỳnh Tấn Phát | | Thửa 209, TBĐ 23Cuối đường | | — | — | — |
Hẻm Huỳnh Tấn Phát | | Thửa 109, TBĐ 24Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa | | — | — | — |
Đoạn Quốc lộ 27C | | Thửa 117, 96, TBĐ 23Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) | | — | — | — |
Đường Lâm Văn Thạnh | | Trọn đường | | — | — | — |
Đường Lương Định Của | | Quốc lộ 20 Cầu xóm HốCầu xóm Hố Cuối đường | | — | — | — |
Đường Lương Quốc lộ 20 Cầu xóm Hố Định Của Cầu xóm Hố Cuối đường | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nam Hồ | | Trọn đường | | — | — | — |
Đường Nam Hồ Trọn đường | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Trịnh Hoài Đức | | Trọn đường | | — | — | — |
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) | | Thửa 288, 1p454, TBĐ 24Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) | | — | — | — |
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) | | Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25)Hết cầu Ông Ri | | — | — | — |
Đường Tự Tạo | | Qua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14)Thửa 56, TBĐ 2 | | — | — | — |
Hẻm Tự Tạo | | Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25)Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 | | — | — | — |
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) | | Thửa 631, 632, TBĐ 25Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) | | — | — | — |
Khu quy hoạch Các lô biệt lập Huỳnh Tấn Phát Các lô liên kế | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu quy hoạch Huỳnh | | Các lô biệt lập | | — | — | — |
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân | | Trọn đường | | — | — | — |
Mặt tiền Quốc lộ 20 | | Ngã ba cây mai Lộc Quý Đoạn còn lạiNgã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) | | — | — | — |
Đường Xuân Thành | | Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11Thửa 181, TBĐ 17 | | — | — | — |
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý | | Toàn tuyến | | — | — | — |