THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hồng Sơn, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hồng Sơn, Lâm Đồng năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 72 dòng giá. Giá từ 7.000 đến 1.890.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 72 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ HỒNG SƠN
HNKToàn tuyến223.000/m²145.000/m²104.000/m²84.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến ngã ba Hồng Lâm
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến ngã ba Hồng Lâm
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến ngã ba Hồng Lâm
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ HỒNG SƠN
CLNToàn tuyến246.000/m²175.000/m²119.000/m²85.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến ngã Ba Gộp (+200)
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến ngã Ba Gộp (+200)
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến ngã Ba Gộp (+200)
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ HỒNG SƠN
RSXToàn tuyến62.000/m²34.000/m²12.000/m²7.000/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã Ba Gộp (+200) đến hết chợ Bàu Sen
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã Ba Gộp (+200) đến hết chợ Bàu Sen
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã Ba Gộp (+200) đến hết chợ Bàu Sen
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ HỒNG SƠN
NTSToàn tuyến223.000/m²119.000/m²104.000/m²84.000/m²
Tỉnh lộ 711 xã Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 711 xã Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến928.000/m²———
Tỉnh lộ 711 xã Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến928.000/m²———
Tỉnh lộ 711 xã Hồng Liêm: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Liêm (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến861.000/m²———
Tỉnh lộ 711 xã Hồng Liêm: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Liêm (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến738.000/m²———
Tỉnh lộ 711 xã Hồng Liêm: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Liêm (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến738.000/m²———
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến490.000/m²———
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
ONTToàn tuyến700.000/m²———
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến420.000/m²———
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến420.000/m²———
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến596.000/m²———
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
ONTToàn tuyến852.000/m²———
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến511.000/m²———
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
TMDToàn tuyến511.000/m²———
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
HĐKSToàn tuyến525.000/m²———
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
ONTToàn tuyến750.000/m²———
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Toàn tuyến thuộc xã Hồng Sơn (cũ)
XÃ HỒNG SƠN
SKCToàn tuyến450.000/m²———

Bảng giá đất Xã Hồng Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Hồng Sơn, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS), null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 7.000 đến 1.890.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hồng Sơn