THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quảng Lập, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quảng Lập, Lâm Đồng năm 2026, gồm 93 đường/khu vực có dữ liệu và 358 dòng giá. Giá từ 12.000 đến 8.510.000 đồng/m².

Có 93 đường/khu vực và 358 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ QUẢNG LẬP
HNKToàn tuyến500.000/m²420.000/m²300.000/m²250.000/m²
Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến3.7 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô
XÃ QUẢNG LẬP
ONTToàn tuyến5.2 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô
XÃ QUẢNG LẬP
TMDToàn tuyến3.7 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ QUẢNG LẬP
CLNToàn tuyến510.000/m²430.000/m²310.000/m²260.000/m²
Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến6 triệu/m²———
Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11
XÃ QUẢNG LẬP
ONTToàn tuyến8.5 triệu/m²———
Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến5.5 triệu/m²———
Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11
XÃ QUẢNG LẬP
TMDToàn tuyến6 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ QUẢNG LẬP
RSXToàn tuyến32.000/m²26.000/m²16.000/m²12.000/m²
Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học (hết thửa 439, TBĐ 11)
XÃ QUẢNG LẬP
ONTToàn tuyến5.2 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học ết thửa 439, TBĐ 11)
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học ết thửa 439, TBĐ 11)
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học ết thửa 439, TBĐ 11)
XÃ QUẢNG LẬP
TMDToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ QUẢNG LẬP
NTSToàn tuyến270.000/m²140.000/m²100.000/m²90.000/m²
Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14)
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14)
XÃ QUẢNG LẬP
ONTToàn tuyến4.8 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14)
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14)
XÃ QUẢNG LẬP
TMDToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21
XÃ QUẢNG LẬP
ONTToàn tuyến4.5 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21
XÃ QUẢNG LẬP
TMDToàn tuyến3.1 triệu/m²———
Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến2.4 triệu/m²———
Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09
XÃ QUẢNG LẬP
TMDToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12
XÃ QUẢNG LẬP
HĐKSToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12
XÃ QUẢNG LẬP
ONTToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12
XÃ QUẢNG LẬP
SKCToàn tuyến2.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Quảng Lập năm 2026

Khu vực:
Xã Quảng Lập, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 12.000 đến 8.510.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quảng Lập