Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Giáp Ngã 4 Cây Xăng Thửa 232 Và Thửa 250, Tbđ 16 Đến Ngã Ba Giáp Tỉnh Lộ 729 Hết Thửa 71 Và Thửa 61, Tbđ 21, Xã Quảng Lập, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 852.000 đến 1.310.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 XÃ QUẢNG LẬP | HĐKS | Toàn tuyến | 917.000/m² | — | — | — |
Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 XÃ QUẢNG LẬP | ONT | Toàn tuyến | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 XÃ QUẢNG LẬP | SKC | Toàn tuyến | 852.000/m² | — | — | — |
Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 XÃ QUẢNG LẬP | TMD | Toàn tuyến | 917.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.