Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 148.000/m² | 106.000/m² | 84.000/m² |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 197.000/m² | 124.000/m² | 90.000/m² |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 35.000/m² | 13.000/m² | 7.000/m² |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 119.000/m² | 104.000/m² | 84.000/m² |
Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm | | Toàn tuyến | | — | — | — |