Bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 132 đường/khu vực và 440 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HNKToàn tuyến91.000/m²72.000/m²45.000/m²30.000/m²
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.5 triệu/m²
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.4 triệu/m²
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.5 triệu/m²
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến630.000/m²
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến585.000/m²
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến630.000/m²
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.2 triệu/m²
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến975.000/m²
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
ONTToàn tuyến1.6 triệu/m²
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1 triệu/m²
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.7 triệu/m²
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
ONTToàn tuyến2.4 triệu/m²
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.6 triệu/m²
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.7 triệu/m²
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến2 triệu/m²
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.9 triệu/m²
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến2 triệu/m²
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1 triệu/m²
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đinh Trang Thượng