THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng năm 2026, gồm 132 đường/khu vực có dữ liệu và 440 dòng giá. Giá từ 30.000 đến 2.400.000 đồng/m².

Có 132 đường/khu vực và 440 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HNKToàn tuyến91.000/m²72.000/m²45.000/m²30.000/m²
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Từ thửa 116(153) và 134(153) đến hết thửa 128(170) và 369(170)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến630.000/m²———
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến585.000/m²———
Từ thửa 66(25) và 20(25) đến hết thửa 22(34) và 9(34)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến630.000/m²———
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Từ thửa 136(170) và 143(170) đến hết thửa 222(197) và 139(197)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Từ thửa 29(34) và 486(34) đến hết thửa 56(40) và 66(40)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến975.000/m²———
Từ thửa 77(40) và 25(41) đến hết thửa 68(61) và 8(61)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
ONTToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1 triệu/m²———
Từ thửa 1(62) và 6(62) đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.7 triệu/m²———
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
ONTToàn tuyến2.4 triệu/m²———
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.6 triệu/m²———
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) đến hết thửa 165(91) và 311(91)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.7 triệu/m²———
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến2 triệu/m²———
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Từ thửa 172(91) và 195(91) đến hết thửa 381(108) và 617(108)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến2 triệu/m²———
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
HĐKSToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
SKCToàn tuyến1 triệu/m²———
Từ thửa 374(108) và 619(108) đến hết thửa 420(110) và 1(126)
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
TMDToàn tuyến1.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Đinh Trang Thượng năm 2026

Khu vực:
Xã Đinh Trang Thượng, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (SKC), null (TMD), null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 30.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đinh Trang Thượng