Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 108.000/m² | 79.000/m² | 69.000/m² |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nh à ông Nguyễn Long Vân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 158.000/m² | 105.000/m² | 73.000/m² |
r Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hế t anh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | | Toàn tuyến | | — | — | — |
r Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hế t anh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | | Toàn tuyến | | — | — | — |
r Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hế t anh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 35.000/m² | 15.000/m² | 9.000/m² |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 104.000/m² | 79.000/m² | 69.000/m² |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đấ t nhà bà Đà (ngay khúc cua) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đấ t nhà bà Đà (ngay khúc cua) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đấ t nhà bà Đà (ngay khúc cua) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến uối thôn Hàm Cần 1 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến uối thôn Hàm Cần 1 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến uối thôn Hàm Cần 1 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
c | | Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp ầu Nà Cam | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu | | Toàn tuyến | | — | — | — |