THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hàm Thuận Nam, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hàm Thuận Nam, Lâm Đồng năm 2026, gồm 45 đường/khu vực có dữ liệu và 184 dòng giá. Giá từ 13.000 đến 3.400.000 đồng/m².

Có 45 đường/khu vực và 184 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ HÀM THUẬN NAM
HNKToàn tuyến243.000/m²155.000/m²108.000/m²77.000/m²
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến2.4 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
XÃ HÀM THUẬN NAM
SKCToàn tuyến2 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
XÃ HÀM THUẬN NAM
TMDToàn tuyến2 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ HÀM THUẬN NAM
CLNToàn tuyến314.000/m²188.000/m²129.000/m²97.000/m²
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến1.7 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
XÃ HÀM THUẬN NAM
SKCToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
XÃ HÀM THUẬN NAM
TMDToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ HÀM THUẬN NAM
RSXToàn tuyến62.000/m²50.000/m²25.000/m²13.000/m²
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến2 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
XÃ HÀM THUẬN NAM
SKCToàn tuyến1.7 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
XÃ HÀM THUẬN NAM
TMDToàn tuyến1.7 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ HÀM THUẬN NAM
NTSToàn tuyến243.000/m²155.000/m²108.000/m²77.000/m²
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
XÃ HÀM THUẬN NAM
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
XÃ HÀM THUẬN NAM
TMDToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến700.000/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến1 triệu/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
XÃ HÀM THUẬN NAM
SKCToàn tuyến600.000/m²———
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
XÃ HÀM THUẬN NAM
TMDToàn tuyến600.000/m²———
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến2.6 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
XÃ HÀM THUẬN NAM
SKCToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
XÃ HÀM THUẬN NAM
TMDToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường
XÃ HÀM THUẬN NAM
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường
XÃ HÀM THUẬN NAM
ONTToàn tuyến2 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Hàm Thuận Nam năm 2026

Khu vực:
Xã Hàm Thuận Nam, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000 đến 3.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hàm Thuận Nam