THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026, gồm 201 đường/khu vực có dữ liệu và 2.781 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Có 201 đường/khu vực và 2.781 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường
8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trường Tộ
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH số 1078
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường rộng 5,5m
9 triệu/m²———
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
4 triệu/m²———
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
4.5 triệu/m²———
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngách ngõ 140 Lê Lai
4 triệu/m²———
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngách ngõ 140 Lê Lai
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
5 triệu/m²———
Đường phố Bào Ngoại:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Đường phố Cốc Hạ 1
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngách ngõ 403 Hàm Nghi
4 triệu/m²———
Đường phố Hoà Bình:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 623 Hàm Nghi
7 triệu/m²———
Đường phố Hoà Bình:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 623 Hàm Nghi
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 14 Nguyễn Hiệu
4.5 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 14 Nguyễn Hiệu
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh
6 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh
5.5 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 408 Hàm Nghi
4 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 408 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 410 Hàm Nghi
4 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 410 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 681 Hàm Nghi
4 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 681 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 687 Hàm Nghi
4 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 687 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 725 Hàm Nghi
4 triệu/m²———
Đường phố khối 1:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 725 Hàm Nghi
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Phường Hạc Thành năm 2026

Khu vực:
Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hạc Thành