THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 122-đông Phát Các Đường Ngang Dọc Và Mặt Bằng 1811, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 122-đông Phát Các Đường Ngang Dọc Và Mặt Bằng 1811, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 36 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.902.000 đến 18.000.000 đồng/m².

36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Công Trứ
18 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Công Trứ
5.9 triệu/m²4.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Các đường còn lại
15 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường còn lại
4.6 triệu/m²3.8 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả
9 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả
12 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 8 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 8 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 14 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 14 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 21 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 21 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 59 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 59 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 67 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 67 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 73 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 73 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 80 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 80 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 90 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 90 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 100 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 100 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 112 Lê Thần Tông
7 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 112 Lê Thần Tông
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2
8 triệu/m²———
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh 122-đông Phát Các Đường Ngang Dọc Và Mặt Bằng 1811 năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 122-đông Phát Các Đường Ngang Dọc Và Mặt Bằng 1811, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.902.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.