Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh 122-đông Phát Các Đường Ngang Dọc Và Mặt Bằng 1811, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Công Trứ | 18 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Công Trứ | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường còn lại | 15 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại | 4.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | 9 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | 12 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 8 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 8 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 14 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 14 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 21 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 21 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 59 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 59 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 67 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 67 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 73 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 73 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 80 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 80 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 90 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 90 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 100 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 100 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 112 Lê Thần Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 112 Lê Thần Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | 8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.