Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lương Hữu Khánh:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tông | 22 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 20 Lương Hữu Khánh | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 20 Lương Hữu Khánh | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 32 Lương Hữu Khánh | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 32 Lương Hữu Khánh | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 44 Lương Hữu Khánh | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 44 Lương Hữu Khánh | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 52 Lương Hữu Khánh | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 52 Lương Hữu Khánh | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lương Hữu Khánh: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.