Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 11657 (điều Chỉnh Từ Mbqh Số 8267):, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.174.000 đến 25.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | 25 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | 16 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | 13 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ còn lại | 10 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ còn lại | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.