Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 4020, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.400.000 đến 13.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 13 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 10 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | 10 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 4020 Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.