Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Mbqh Số 65:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | 30 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | 14.3 triệu/m² | 12 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | 18 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đào Đức Thông | 18 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đào Đức Thông | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Trần Đức | 18 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Trần Đức | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Võ Thị Sáu | 18 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư MBQH số 65: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Võ Thị Sáu | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.