THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngõ 177 Trịnh Khả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngõ 177 Trịnh Khả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.902.000 đến 12.000.000 đồng/m².

28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đầu ngõ đến <= 100,0 m
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu ngõ đến <= 100m
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ >100,0 m đến hết ngõ
6 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ >100m đến hết ngõ
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 189 Trịnh Khả
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 189 Trịnh Khả
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 193 Trịnh Khả
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 193 Trịnh Khả
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 195 Trịnh Khả
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 195 Trịnh Khả
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 199 Trịnh Khả
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 199 Trịnh Khả
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 201 Trịnh Khả
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 201 Trịnh Khả
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 205 Trịnh Khả
8 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 205 Trịnh Khả
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 130 Trịnh Khả
6 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 130 Trịnh Khả
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 134 Trịnh Khả
6 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 134 Trịnh Khả
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 38 Mật Sơn
12 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 38 Mật Sơn
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 42 Mật Sơn
12 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 42 Mật Sơn
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 46 Mật Sơn
10 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 46 Mật Sơn
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 74 Mật Sơn
10 triệu/m²———
Ngõ 177 Trịnh Khả
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 74 Mật Sơn
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Ngõ 177 Trịnh Khả năm 2026

Khu vực:
Đường Ngõ 177 Trịnh Khả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.902.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.