Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Sâu dưới 50m | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Sâu dưới 50m | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 5 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 45 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 45 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.