THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.630.000 đến 6.500.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Sâu dưới 50m
6.5 triệu/m²———
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sâu dưới 50m
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
5 triệu/m²———
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 45 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 45 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m
6 triệu/m²———
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m
6 triệu/m²———
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m
6 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông năm 2026

Khu vực:
Đường Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.630.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.