THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tân An:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tân An:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 38 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.174.000 đến 35.000.000 đồng/m².

38 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi
18 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi
7.8 triệu/m²6.5 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội
16 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội
5.9 triệu/m²4.9 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân
20 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân
5.9 triệu/m²5 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 32 đến SN 60
15 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 32 đến số nhà 60
4.6 triệu/m²3.8 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 53 đến SN 95
14.5 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ SN 02/21 đến SN 50/21
14.5 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 19 Quang Trung
9.5 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 19 Quang Trung
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 11 Tân An
8 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 11 Tân An
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự
8 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 35 Tân An
8 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 35 Tân An
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55
9.5 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75
8.5 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 32 Mật Sơn
7 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 32 Mật Sơn
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự
8 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 )
35 triệu/m²———
Đường Tân An:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 )
11.7 triệu/m²9.8 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Tân An: năm 2026

Khu vực:
Đường Tân An:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.174.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.