Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tân An:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
38 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | 16 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | 5.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 32 đến SN 60 | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 32 đến số nhà 60 | 4.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 53 đến SN 95 | 14.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95 | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ SN 02/21 đến SN 50/21 | 14.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21 | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 19 Quang Trung | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 19 Quang Trung | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 11 Tân An | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 11 Tân An | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 35 Tân An | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 35 Tân An | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55 | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75 | 8.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 32 Mật Sơn | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 32 Mật Sơn | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | 35 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân An: Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | 11.7 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.