Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
84 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu ngõ <= 100 | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu ngõ <= 100m | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | > 100 đến hết ngõ | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | > 100m đến hết ngõ | 7 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 52 Hải Thượng Lãn Ông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 52 Hải Thượng Lãn Ông | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | 20 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | 16 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | 4.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 11 đường Nguyễn Phục | 7 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 11 đường Nguyễn Phục | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 247 Quang Trung 1 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 247 Quang Trung 1 | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 281 Quang Trung 2 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 281 Quang Trung 2 | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 282 Quang Trung | 9 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 282 Quang Trung | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.