Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quy Hoạch Khu Nhà Ở Thương Mại 34 Ngô Từ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | - Mặt cắt đường 13,5m | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Mặt cắt đường 13,5m | 5.2 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | — | — |
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | - Mặt cắt đường 11,5m | 16 triệu/m² | — | — | — |
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Mặt cắt đường 11,5m | 4.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.