Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Thái Học, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
82 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thượng Hiền: Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Phạm Hồng Thái: Từ đường Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phạm Hồng Thái: Từ Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 5 đường Nguyễn Thượng Hiền, từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoàn Thị Điểm: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đoàn Trần Nghiệp: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 193 Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 193 đường Đội Cung từ đường Đội Cung đến đường Lê Thạch | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Lê Thạch: Từ đường Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lê Thạch: Từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nguyễn Khuyến: Từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Hàn Mặc Tử: Từ Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.