Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Ngõ 141 Lý Nhân Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 26 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.522.000 đến 12.000.000 đồng/m².
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ đường Lý Nhân Tông đến Ngõ 11 Ỷ Lan | 12 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Lý Nhân Tông đến ngõ 11 Ỷ Lan | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Khu tập thể công ty 480 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu tập thể công ty 480 | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Các ngách còn lại | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngách còn lại | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 47 Lý Nhân Tông | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 47 Lý Nhân Tông | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 82 Lý Nhân Tông | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 82 Lý Nhân Tông | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 107 Lý Nhân Tông | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 107 Lý Nhân Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 100 Lý Nhân Tông | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 100 Lý Nhân Tông | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 106 Lý Nhân Tông | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 106 Lý Nhân Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 116 Lý Nhân Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 116 Lý Nhân Tông | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 143 Lý Nhân Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 143 Lý Nhân Tông | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 358 Lý Nhân Tông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 358 Lý Nhân Tông | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 39A - Lý Nhân Tông: Sâu <100 m | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 39A Lý Nhân Tông: Sâu <100 m | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 193 Lý Nhân Tông | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngõ 141 Lý Nhân Tông Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 193 Lý Nhân Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.