THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 2865:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 2865:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 3.500.000 đến 21.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Âu Cơ
21 triệu/m²———
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Âu Cơ
8.4 triệu/m²6.3 triệu/m²——
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
14.5 triệu/m²———
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
5.8 triệu/m²4.3 triệu/m²——
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m
13.5 triệu/m²———
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m
5.4 triệu/m²4 triệu/m²——
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1)
12.5 triệu/m²———
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1)
5 triệu/m²3.8 triệu/m²——
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 11, 39 Quảng Xá (từ đường Quảng Xá đến hết ngõ)
7 triệu/m²———
MBQH số 2865:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ)
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 2865: năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 2865:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.500.000 đến 21.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.