THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 2122:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 2122:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.174.000 đến 11.505.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường có lòng đường rộng >=7,5 m
11.5 triệu/m²———
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có lòng đường rộng >=7,5 m
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Các đường khác
7.5 triệu/m²———
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường khác
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MB 33 cũ)
9 triệu/m²———
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ)
5.2 triệu/m²4.3 triệu/m²——
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 4074 các đường Ngang dọc
9 triệu/m²———
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 4074 các đường Ngang dọc
5.2 triệu/m²4.3 triệu/m²——
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 2589 các đường Ngang dọc
8 triệu/m²———
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 2589 các đường Ngang dọc
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 1784 các đường Ngang dọc
8 triệu/m²———
MBQH 2122:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 1784 các đường Ngang dọc
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh 2122: năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 2122:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.174.000 đến 11.505.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.