Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (quốc Lộ 47), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 7.065.000 đến 50.000.000 đồng/m².
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | 50 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | 26.1 triệu/m² | 21.7 triệu/m² | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | 48 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | 26.1 triệu/m² | 21.7 triệu/m² | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | 42 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | 22.8 triệu/m² | 19 triệu/m² | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | 35 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | 19.6 triệu/m² | 16.3 triệu/m² | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | 32 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | 10.4 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | 26 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | 8.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | 25.6 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | 10.4 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.