Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh Số 2155 Và Mbqh 90, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | 18 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | 13 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | 6.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | 12 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | 4.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nội bộ còn lại | 11.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ còn lại | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | 9 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2155 và MBQH 90 Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.