Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh Số 2485 (khu Dân Cư Hđ-2 Thuộc Khu Dân Cư Trường Đại Học Hồng Đức):, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | 16.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | 6.5 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô mặt đường Lê Cảo | 15.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô mặt đường Lê Cảo | 6.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | 12 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | 10.9 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | 4.3 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Lô CL-05:18 | 15.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô CL-05:18 | 6.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đỗ Hành | 16 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): Phường HẠC THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đỗ Hành | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.