Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Ngõ 95 - Đội Cung:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.902.000 đến 15.000.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | 4.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 195 Lý Nhân Tông | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 87 Lý Nhân Tông | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 30 Ỷ Lan | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Ngõ 95 - Đội Cung: Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Xiển | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.