THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 4012:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 4012:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.630.000 đến 15.800.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m)
10 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m)
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)
12 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 67 Lương Đắc Bằng
5.5 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 67 Lương Đắc Bằng
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 89 Lương Đắc Bằng
5.5 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 89 Lương Đắc Bằng
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Cảo: Từ Số nhà 01 Lê Cảo đến Số nhà 93 Lê Cảo
15.8 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Cảo: Từ số nhà 01 Lê Cảo đến số nhà 93 Lê Cảo
6.3 triệu/m²4.7 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Hữu Liêu từ Mặt bằng 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng
10 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Hữu Liêu từ MBQH 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng
4 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 395 Lê Thánh Tông
6 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 395 Lê Thánh Tông
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Hoàng Đình Ái: Đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng
7 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Hoàng Đình Ái: đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m)
10 triệu/m²———
MBQH 4012:
Phường HẠC THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m)
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh 4012: năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 4012:, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.630.000 đến 15.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.