Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Ngã Ba Ba Tân Đến Giáp Đông Hải, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.902.000 đến 11.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Số nhà 01 Hàm Nghi đến SN 49 Hàm Nghi | 7 triệu/m² | — | — | — |
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Từ Số nhà 321 Hàm Nghi đến SN 49 Hàm Nghi | 10 triệu/m² | — | — | — |
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | 11 triệu/m² | — | — | — |
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 675 Hàm Nghi | 9 triệu/m² | — | — | — |
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 675 Hàm Nghi | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | ODT Đất ở tại đô thị | Ngõ 669 Hàm Nghi | 9 triệu/m² | — | — | — |
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải Phường HẠC THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 669 Hàm Nghi | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.